NGOẠI THẤT

Toyota

Bảng Giá Tham Khảo
( Giá VNĐ )
HE : 4X2, số sàn, máy dầu, ghế nỉ, 3 túi khí 697.000.000 VNĐ
HG : 4×4, số sàn, máy dầu , ghế nỉ, 3 túi khí 806.000.000 VNĐ
HQ: 4×4, số tự động, máy dầu, ghế da, 7 túi khí 870.000.000 VNĐ

toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux toyota-hilux

NỘI THẤT

toyota-hilux toyota-hilux toyota-hiluxtoyota-hilux

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA HILUX

3.0G 4X4 AT

3.0G 4X4 MT

2.5E 4X2 MT

Màu xe: Đen / Bạc/ Xám đậm/ Cam ánh kim

Số tự động, 2 cầu

Số sàn, 2 cầu

Số sàng, 1 cầu

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao

mm

5330 x 1855 x 1815

 Chiều dài cơ sở

mm

3085

 Chiều rộng cơ sở Trước x Sau

mm

1540 x 1550

Kích thước khoan chở hàng Dài x Rộng x Cao

mm

1550 x 1620 x 490

 Khoảng sáng gầm xe

mm

286

 Bán kính quay vòng tối thiểu

m

6.4

 Trọng lượng không tải

kg

2040-2060

2035-2065

1960-1980

 Trọng lượng toàn tải

kg

2890

2810

Dung tích bình nhiên liệu

L

80

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
 Mã động cơ

1KD-FTV

2KD-FTV VNT

 Loại

Diesel, 4 xy lanh, 16 van, Common rail, DOHC

Diesel, 4 xy lanh, 16 van, Common rail, DOHC

 Dung tích công tác

cc

2982

2494

 Công suất tối đa

KW (HP) / rpm

161 / 3400

142 / 3400

 Mô men xoắn tối đa

Nm / rpm

343 /1600- 3200

343 /1600- 2800

Hệ thống truyền động

4 bánh bán thời gian

Cầu sau

 Tiêu chuẩn khí xả

 –

Euro 2

 Hộp số

 –

Số tự động 5 cấp

Số sàn 6 cấp

 Hệ thống treo Trước

 –

Độc lập tay đòn kép

Sau

 –

Phụ thuộc, nhíp lá

 Lốp xe

 –

265/65R17

 Mâm xe

 –

Mâm đúc 17”

NGOẠI THẤT
 Cụm đèn trước Đèn chiếu gần

LED,Kiểu bóng chiếu

Halogen

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

Có (LED)

Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Chỉnh tay

Đèn pha tự động

Không

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Đèn sương mù trước

Cụm đèn sau Đèn phanh

LED

Đèn hậu

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Chắn bùn

Trước / sau

Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện/ Gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Mạ crom

 Gạt mưa

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

 Ăng ten

Cột gắn trên nóc

Sưởi kính sau

NỘI THẤT
Tay lái Kiểu

3 chấu, bọc da

3 chấu, urethane

Nút bấm điều chỉnh

Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay

Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực

Thuỷ lực

Gương chiếu hậu bên trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/ đêm

Cụm đồng hồ  Loại đồng hồ

Optitron

Analog

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2 inch

Màn hình đơn sắc

 Chất liệu ghế

Da

Nỉ

Số chổ ngồi

5

TIỆN ÍCH
Hàng ghế trước Ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách

Chỉnh cơ 4 hướng

Hệ thống điều hòa

Tự động

Chỉnh cơ

Cửa gió cho hàng ghế sau

 Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/ FM,MP3/ WMA/AAC,kết nối USB,Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

CD 1 đĩa, 4 loa, AM/ FM, MP3/ WMA/ AAC, kết nối USB.

 Cửa sổ điều chỉnh điện

Có 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa

Có 1 chạm tất cả các cửa, chống

 Hệ thống chống trộm

Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động nút bấm

Không

Hệ thống chống trộm

Hệ mã hóa động cơ

Không

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống phanh Trước

Đĩa thông gió 14 inch

Sau

Tang Trống

Hệ thống chống bó cứng phanh

Có (ABS)

Hệ thống hổ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống ổn đinh thân xe điện tử(VSC& TSC)

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động(A-TRC)

Không

Hệ thống khởi hành ngang dốc( HAC)

Không

Đèn báo phanh khẩn cấp

Không

AN TOÀN THỤ ĐỘNG
Túi khí hành khách và người lái phía trước

Túi khí đầu gối người lái

Túi khí bên phía trước

Không

Túi khí rèm

Không

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX

Không

Cột lái tự đổ

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá Xe
Bảng Giá Tham Khảo
( Giá VNĐ )
HE : 4X2, số sàn, máy dầu, ghế nỉ, 3 túi khí 697.000.000 VNĐ
HG : 4×4, số sàn, máy dầu , ghế nỉ, 3 túi khí 806.000.000 VNĐ
HQ: 4×4, số tự động, máy dầu, ghế da, 7 túi khí 870.000.000 VNĐ

 

Hotline: 0943 212 020